𠬢
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | to1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | thau |
| Phản thiết | 他刀切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】土刀切【集韻】他刀切,𠀤音叨。【說文】滑也。一曰取也。又【舉要】𠬢,同挑。又【廣韻】腰鼓大頭名。【集韻】戎鼓大首謂之𠬢。
Thuyết Văn
滑也。詩云。𠬢兮𨔶兮。 从又屮。 一曰取也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今鄭風挑兮𨔶兮。辵部引亦作挑。毛云。挑𨔶、往來相見皃。按往來相見卽滑泰之意。𨔶同泰。水部泰、滑也。 土刀切。古音葢在三部。按從屮未詳其意。葢從又𠕓省聲。𠕓、𢅂帳之象。從𠔼、㞢其飾也。𠬢從𠕓省。而弢𡔷字從之。云皆取垂飾意。則從𠬢亦卽從𠕓也。𠬢弢皆以𠕓爲聲。則謂𠕓苦江切者非也。 別一義。
【𠬢】(thao) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又屮 (lại + triệt) | Thanh phù (聲符): 從又𠕓 (tòng) Phiên thiết: 土刀切 → thổ + đao Nghĩa: 滑 vậy。詩 vân (nói rằng) 。𠬢兮𨔶兮。 từ 又屮。 Một thuyết khác: thủ (lấy) vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㞵 · 𠬥