𠭯
Tổng quan
tra tra (xoè ngón tay) [Eng: to spread hand fingers]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zaa1 |
|---|---|
| Phản thiết | 莊加切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】莊加切,音查。【說文】取也。或从手作摣。
Thuyết Văn
叉卑也。 从又。虘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作又取。今依類篇作叉、宋本作卑正。叉卑者、用手自高取下也。今俗語讀如渣。若手部云簎者、以物刺而取之也。方言。抯摣取也。南楚之閒凡取物溝泥中謂之抯。或謂之摣。亦此字引伸之義。 側加切。古音在五部。
【𠭯】(tra) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又 (lại) | Thanh phù (聲符): 虘 (ta) Phiên thiết: 側加切 → trắc + gia Nghĩa: 叉卑 vậy。 từ 又。虘 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư