𠭼

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Thuyết Văn

柔韋也。 从北。 从皮省。 夐省聲。 凡㼱之屬皆从㼱。讀若耎。一曰若儁。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

柔者、治之使鞣也。韋、可用之皮也。考工記注曰。蒼頡篇有鞄㼱。 鉉曰。從北者、反覆柔治之也。 謂也。非耳非瓦。今𣜩下皆作瓦矣。 各本無聲。今補、夐古音在十四部。此省其上下。取四爲聲也。而兖切。十四部。 儁同俊。人部有俊無儁。

【𠭼】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皮省 (bì + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 夐省 (hoèn) Phiên thiết: 而兖切 → nhi + duyện | Đọc như: 耎 (nhuyễn) Nghĩa: 柔韋 vậy。 từ bắc。 từ 皮省。夐 thanh phù lược。Phàm các chữ thuộc bộ 㼱 đều từ 㼱。 đọc như 耎。 Một thuyết khác: nhược (nếu) 儁。

Tự hình

  • Khải thư