𠯇

Tổng quan

dẽ đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp) [Eng: solid not soft soil]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dẽ đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp) [Eng: solid not soft soil]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rĩ rầu rĩ [Eng: gloomy, melancholy, morose, sullen, surly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dẽ Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dẽ Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư