𠯻

Tổng quan

ạo ạo ực (rất tức) [Eng: very angry]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwaan6

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ạo ạo ực (rất tức) [Eng: very angry]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ào Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ào Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư