𠰋
Tổng quan
Dây rừng. Ð.N. Thau. 斫𪦸斫𠰋勤 Dưởc lủc dưởc khau gần (X.S.) (Thừng của con là thừng bằng dây hà thủ ô trắng). Hà thủ ô trắng tiếng Tày là Khau cần cà hay thau gần gà; cùng họ với nó, thau cần dai bền hơn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jaau1 |
|---|---|
| Phản thiết | 祛尤切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】祛尤切,音丘。【玉篇】聲也。
Tự hình
- Khải thư