𠰺

Tổng quan

dậy dậy dỗ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdoi6

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đại nói đại; đồn đại [Eng: to talk nonsense; to circulate widely false news]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dậy dậy dỗ; dậy mùi [Eng: to teach affectionately; stinking]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dái bìu dái, dái mít, lợn dái [Eng: sarcotesta, a group of buck flowers of jack-tree, castrated pig]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dái Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dái Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dái Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【龍龕】音代。【字彙補】出《釋典》隨字函。

Tự hình

  • Khải thư