𠱈

Tổng quan

thĩ thầm thĩ (nói khẽ) [Eng: to speak in a low voice]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thĩ thầm thĩ (nói khẽ) [Eng: to speak in a low voice]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thỉ thủ thỉ [Eng: to whisper]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thĩ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thĩ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thĩ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư