𠱤

Tổng quan

lối nói lối

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết魯猥切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trỗi trỗi dậy [Eng: to rise up, to flare up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lối nói lối
  • Bảng Tra Chữ Nôm sùi sụt sùi [Eng: continual and lasting]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trội chơi trội [Eng: to give oneself airs, to play the high and mighty]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lối Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海類編】魯猥切,音壘。謂以言相遮。

Tự hình

  • Khải thư