𠳝
Tổng quan
bẽ bẽ bàng [Eng: feeling ashamed, feeling awkward]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fau2 |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bẽ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
bẽ bẽ bàng [Eng: feeling ashamed, feeling awkward]
| Quảng Đông | fau2 |
|---|
left-right