𠳹

Tổng quan

xằng nói xằng, nghĩ xằng, làm xằng [Eng: to speak wrongfully, to think falsely, to do unresonably]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư