𠴔
Tổng quan
rình rập rình [Eng: resound low and high, bob]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cing4 |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rình rập rình [Eng: resound low and high, bob]
- Bảng Tra Chữ Nôm dành dành dụm; dỗ dành [Eng: to save; to comfort]
- Bảng Tra Chữ Nôm xính xúng xính [Eng: pompous]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xính Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiềng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiềng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư