𠴗
Tổng quan
sỗ sỗ sàng [Eng: insolent, saucy, impertinent]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dỗ cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành [Eng: to seduce; to bring up; to soothe (someone) into listening to one]
- Bảng Tra Chữ Nôm sỗ sỗ sàng [Eng: insolent, saucy, impertinent]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sỗ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dô Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dô Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư