𠴫
Tổng quan
thút thút thít [Eng: to whimper]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ciuk |
|---|---|
| Phản thiết | 前歷切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤前歷切,音寂。【說文】𠴫嗼也。【玉篇】𠴫嗼而無聲,言安靖也。 又【廣韻】【集韻】𠀤子六切,音蹙。義同。又歎也。 又【集韻】之六切,音祝。𠴫𠴫,歎聲。 又【類篇】于六切,音哊。行平易也。或省作𠱙。
Thuyết Văn
𠴫嗼也。 从口。叔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字一句。俗本刪𠴫字。非也。宀部曰。寂、無人聲也。 前歷切。古音在三部。
【𠴫】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 叔 (thúc) Phiên thiết: Tiền lịch thiết Thượng tự: 前 (tiền) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𠴫 mạc vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư