𠷏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hyex |
|---|---|
| Phản thiết | 鄔毀切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】於跪切【集韻】鄔毀切,𠀤音委。【說文】鷙鳥食已,吐其皮毛如丸。从丸咼聲,讀若骫。 又【廣韻】許委切【集韻】虎委切,𠀤音毀。 又【集韻】烏禾切,音倭。義𠀤同。
Thuyết Văn
鷙鳥食巳吐其皮毛如丸。 从丸。咼聲。讀若骫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉裁昔宰巫山縣。親見鴟鳥所吐皮毛如丸。 於跪切。十六部。
【𠷏】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丸 (hoàn) | Thanh phù (聲符): 咼 (oà) Phiên thiết: 於跪切 → ư + quỳ | Đọc như: 骫 (ủy) Nghĩa: 鷙鳥thực (ăn)巳吐 kỳ (nó) 皮毛 như (giống) 丸。 từ 丸。咼 thanh。 đọc như 骫。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫡬