𠷓
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | heng |
|---|---|
| Phản thiết | 呼丁切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】呼丁切【唐韻】呼形切,𠀤音馨。【說文】聲也。
Thuyết Văn
聲也。 从只。甹聲。讀若馨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂語聲也。晉宋人多用馨字。若冷如鬼手馨。强來捉人臂。何物老嫗。生此寧馨兒。是也。馨行而𠷓廢矣。隨唐後則又無馨語。此古今之變也。 呼形切。十一部。
【𠷓】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 只 (chỉ) | Thanh phù (聲符): 甹 (phinh) Phiên thiết: 呼形切 → hô + hình | Đọc như: 馨 (hanh) Nghĩa: thanh vậy。 từ 只。甹 thanh。 đọc như 馨。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư