𠸍

Tổng quan

mẽ mùi mẽ [Eng: taste (of food)]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmei5

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mẽ mùi mẽ [Eng: taste (of food)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mỉa mỉa mai [Eng: ironical]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mẻ một mẻ [Eng: be in for]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mé Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mé Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư