𠸣
Tổng quan
họng cuống họng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm họng cuống họng; cứng họng; họng súng [Eng: oesophagus; speechless; muzzle]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hòng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư