𠸥
Tổng quan
kể kể chuyện, kể công, kể lể [Eng: to tell a story, to boast about one's deeds, to tell a shaggy-dog story]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
kể kể chuyện, kể công, kể lể [Eng: to tell a story, to boast about one's deeds, to tell a shaggy-dog story]
left-right