𠹗
Tổng quan
chắt chắt bóp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 知戛切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chắt chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt [Eng: to stint; to filter; game of skill with sticks and a ball]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】知戛切,音𧶇。嘲𠹗,鳥聲。 又叶音制。【唐韻正】引潘岳笙賦,郁埒劫悟,泓宏融裔。哇咬嘲𠹗,壹何察惠。
Tự hình
- Khải thư