𠹚
Tổng quan
van van nài [Eng: to implore, to insist]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wan4 |
|---|---|
| Phản thiết | 羽粉切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: von Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: van Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: van Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】王分切,音雲。【博雅】吐也。 又【集韻】羽粉切,音抎。義同。
Tự hình
- Khải thư