𠺵
Tổng quan
dức dức lác (ồn ào)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dức dức lác (ồn ào); dức mắng (quả trách) [Eng: noisy; to blame]
- Bảng Tra Chữ Nôm giấc giấc ngủ [Eng: sleep, slumber]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư