𠺺

Tổng quan

van van xin [Eng: to implore]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm van van xin [Eng: to implore]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khoé cạnh khoé; khoé miệng [Eng: to make oblique hints; corner of the mouth]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoé Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư