𠻀

Tổng quan

trò chuyện trò [Eng: to chat, to talk, to have conversations]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trò chuyện trò [Eng: to chat, to talk, to have conversations]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trò Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dò Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dò Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dò Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư