𠻜
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | sryed |
|---|---|
| Phản thiết | 呂卹切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤所劣切,音刷。【說文】小㱃也。 又【集韻】楚快切,音𪙦。義同。 又【廣韻】呂卹切【集韻】劣戌切,𠀤音律。【廣韻】與𠷈同。【集韻】或作哷。 又【集韻】朔律切,音率。聲也。 又山芮切,音嘬。【博雅】嘗也。【集韻】或作𤀤。
Thuyết Văn
小㱃也。 从口。率聲。讀若㕞。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
士冠禮注曰。古文啐爲呼。按呼與啐音義皆隔。必是誤字。當是古文啐爲𠻜之誤。如古文酳作𨟴。今禮𨟴皆誤酌也。 所劣切。十五部。
【𠻜】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 率 (suất) Phiên thiết: 所劣切 → sỡ + liệt | Đọc như: 㕞 (loát) Dị thể: Cổ văn: 啐爲呼 Nghĩa: tiểu (nhỏ)㱃 vậy。 từ khẩu (miệng)。率 thanh。 đọc như 㕞。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư