𠻝
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | caam1 |
|---|---|
| Phản thiết | 所耽切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】所金切,音森。星名。 又【五音集韻】所耽切,音叅。今作參。◎按卽參字之譌。
Thuyết Văn
或省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
卽今用參兩、參差字也。凡槮驂字用爲聲。
【𠻝】 Nghĩa: hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư