𠼲
Tổng quan
dõi dòng dõi, nối dõi [Eng: descent, to carry on the lineage]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dõi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
dõi dòng dõi, nối dõi [Eng: descent, to carry on the lineage]
left-right