𠽮

Tổng quan

dề dã dề [Eng: ask affectionately after]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đì đì đẹt, đì đùng; đì thẳng tay [Eng: pop sporadically and dully, bang in salvoes; dress down]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dề dã dề [Eng: ask affectionately after]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dè Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dè Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】同𠽭。

Tự hình

  • Khải thư