𠿅

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Dức lác 【Khang Hi】[Hải thiên loại biên 篇海類編] 呼喚。 Hô hoán. (Kêu gọi í ới) 【Phiên thiết】[Hải thiên loại biên 篇海類編] 呼貫切,音喚。 Hô quán thiết, âm Hoán 【Bộ】Khẩu口

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết呼貫切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海類編】呼貫切,音喚。呼喚。

Tự hình

  • Khải thư