𡂒

Tổng quan

chắt chắt bóp

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcjit
Phản thiết職日切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chất [Eng: speech of uncouth people]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chắt chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt [Eng: to stint; to filter; game of skill with sticks and a ball]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之日切【集韻】職日切,𠀤音質。【說文】野人之言也。【集韻】或作䜠。

Thuyết Văn

野人之言。 从口。質聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

論語曰。質勝文則野。此字會意兼形聲。 之日切。十二部。

【𡂒】(chợt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 質 (chất) Phiên thiết: 之日切 → chi + nhật Nghĩa: 野nhân (người) chi (của) ngôn (nói)。 từ khẩu (miệng)。質 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䜠 · 𡀹 · 𫪪