𡃘 Tổng quan nhồm nhồm nhoàm, lồm nhồm [Eng: to eat like a pig, to crawl on all fours] UnicodeU+210D8Bộ thủ30.15Số nét18Cấu trúcleft-rightThuyết Văn Giải TựKhang Hy Tự Điển Nguồn gốc left-rightTự hìnhKhải thư