𡃹

Tổng quan

chán chán chường, chán nản, chán phè [Eng: (To be) embittered, disheartened, humdrum]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chán chán chường, chán nản, chán phè [Eng: (To be) embittered, disheartened, humdrum]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chén Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chán Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chán Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chán Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư