𡅧
Nôm năn
Nôm: năn
Tổng quan
câm câm điếc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | câm |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nằn nằn nì [Eng: to ask insistently]
- Giản Dị Hán Nôm năn ăn năn [Eng: to show repentance to]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gặm chuột gặm; gặm nhấm [Eng: to be gnawed by mouse; to nibble]
- Bảng Tra Chữ Nôm câm câm điếc
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: câm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𭉼