𡅻
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 虛旰切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤呼官切,音讙。【說文】呼也。从㗊莧聲。【集韻】或作嚾。 又【類篇】虛旰切,音漢。義同。 又【玉篇】荒貫切,音渙。與喚同。 又【博雅】鳴也。【集韻】或作𡅱。【廣韻】書作𡅽。
Thuyết Văn
嘑也。 从㗊。萈聲。讀若讙。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
嘑各本作呼。今正。嘑、號也。廣雅。𡅽、鳴也。玉篇云。𡅽荒貫切。與喚同。廣韵同。按說文無喚字。然則𡅽喚古今字也。 呼官切。十四部。
【𡅻】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㗊 (trập) | Thanh phù (聲符): 萈 (han) Phiên thiết: 荒貫切 → hoang + quan | Đọc như: 讙 (hoan) Nghĩa: 嘑 vậy。 từ 㗊。萈 thanh。 đọc như 讙。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡅱 · 𡅽