𡈼
Pinyin: tǐng
Tổng quan
[形] 善、美好。《說文解字.𡈼部》:「𡈼,善也。」清.段玉裁.注:「人各事其事,是善也。」 [動] 挺立。《說文解字.𡈼部》:「𡈼,一曰象物出地挺生也。」清.朱駿聲《說文通訓定聲.鼎部》:「按此字從人立土上,會意。挺,立也。與立同誼。望、廷皆從此為義。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǐng |
|---|---|
| Quảng Đông | ting2 |
| Hán ngữ Trung cổ | thengx |
| Baxter-Sagart | l̥ˤeŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ˤeŋʔ |
| Phản thiết | 唐丁切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 善、美好。《說文解字.𡈼部》:「𡈼,善也。」清.段玉裁.注:「人各事其事,是善也。」 [動] 挺立。《說文解字.𡈼部》:「𡈼,一曰象物出地挺生也。」清.朱駿聲《說文通訓定聲.鼎部》:「按此字從人立土上,會意。挺,立也。與立同誼。望、廷皆從此為義。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】他鼎切【集韻】丑郢切,𠀤音逞。【說文】善也。从人士。士,事也。一曰象物出地挺生。【徐鉉曰】人在土上𡉂然而立也。凡聽廷望之類皆从此。 又【類篇】展禮切,音徵。澄也。 又【集韻】唐丁切,音廷莖也。一曰屋梁。 又【集韻】徵古作𡈼。註詳彳部十二畫。【正譌】𡈼然出也。从人𡈼然立土上,會意。○按《說文》別立𡈼部,《字彙》《正字通》从其後說,象物出地挺生。及徐氏與六書正譌俱收入土部,因之。𡉂、𡔛,同。
Thuyết Văn
善也。从人士。 士、 事也。 一曰象物出地挺生也。 凡壬之屬皆从壬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
會意。他鼎切。十一部。 逗。 說从士之意。人各事其事、是善也。 壬挺曡韵。此說象形。與前說別。上象挺出形。下當是土字也。古土與士不甚可分如此。
【𡈼】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 人士 (nhân sĩ), 壬 (nhâm (Can nhâm)) Phiên thiết: Tha đỉnh thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 鼎 (đỉnh) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiện (Thiện) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 壬 (nhâm) đều từ 壬。 Một thuyết khác: 象物出地挺生也
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡔛