𡉉
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 苦江切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙】區羊切,音羌。幬帳之象。 又乞約切,音却。義同。【正字通】按說文𠔼部,孫愐苦江切,从𠔼。㞢,其飾也。㞢卽之字。隸作橦,俗作幢。字彙不考,附入土部,增音却,𠀤非。
Thuyết Văn
𢅂帳之象。 从𠔼。 㞢其飾也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
巾部曰。𢅂、襌帳也。帳、張也。 幬帳所以覆也。 帳必有飾。凡弢𡔷右皆像垂飾。苦江切。按古音在三部。殳部㱿从殳、聲。凡字从㱿聲。
【𡉉】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠔼 (𠔼) Phiên thiết: Khổ giang thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ông' Suy luận: không (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢅂 trướng (Căng lên) chi (Chưng) tượng (Con voi.)
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư