𡍦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghruan |
|---|---|
| Phản thiết | 戸關切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】戸昆切【韻會】胡昆切,𠀤音䰟。【說文】土也。 又里名,洛陽有大𡍦里。 又【廣韻】戸關切【集韻】胡關切,𠀤音還。義同。
Thuyết Văn
土也。 从土。軍聲。 雒陽有大𡍦里。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
土葢凷之誤。集韵凷字亦作𡍦。類篇𡍦亦苦會切。墣也。葢自坴至堛倂重文六篆皆言凷。此土也二字淺人所改。 戸昆切。十三部。 雒作洛。非。今正。說詳水部洛下。大、雒陽里名。此舉爲篆之證也。漢王子侯表。土軍侯郢客。師古曰。土軍、西河之縣。說者以爲洛陽土軍里。非也。按土軍里乃大里之誤。依此注疑大本作土。土里或有作土軍里者。故說漢書者或偶用之。
【𡍦】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: 苦會切 → khổ + hội Nghĩa: thổ (đất) vậy。 từ thổ (đất)。軍 thanh。雒陽 hữu (có) đại (lớn)𡍦里。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 堚