𡑢

Tổng quan

nhịp nhịp cầu [Eng: span of bridge]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同堞。

Thuyết Văn

城上女垣也。 从土。葉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

女之言小也。𨸏部陴下日。城上俾倪女牆也。與陴異字而同義。左傳。堙之。環城傅於堞。杜曰。堞、女牆也。古之城以土。不若今人以專也。土之上閒加以專牆。爲之射孔。以伺非常。曰俾倪、曰陴、亦曰。左傳。盧蒲嫳攻崔氏。崔氏堞其宫而守之。弗克。此謂於宫牆之上。又加俾倪也。 按从葉者、如葉之薄於城也。亦有會意焉。今字作堞。徒叶切。八部。

【𡑢】(nhịp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 葉 (diệp) Phiên thiết: 徒叶切 → đồ + diệp Nghĩa: 城thượng (trên)nữ (nữ)垣 vậy。 từ thổ (đất)。葉 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư