𡓎

Tổng quan

vại vại nước, bình chân như vại [Eng: an earthenware vessel for water, to show calm before dangerous situation]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư