𡔔

Tổng quan

làn 𡔔 / 󱞉 ① dt. dòng (suối). Dò trúc xông qua làn suối, tìm mai theo đạp bóng trăng. (Tự thán 77.3). ② dt. <từ cổ> đợt, tầng. Am cao am thấp đặt đòi tầng, khấp khểnh ba làn, trở lại bằng. (Ngôn chí 16.2), ba làn: dịch chữ tam điệp 三疊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư