𡕬
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghangx |
|---|
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】同𡕧。
Thuyết Văn
直項莽𡕬皃。 从亢。从夋。 夋、倨也。 亢亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
當作莽𡕬直項皃。或曰淮南書有嚴志頡頏之行。頏卽𡕬字也。頁部曰。頡、直項。 會意。 說从夋之意。語見夊部。 岡朗切。又胡朗切。十部。按大徐篆左亢右夋。今依小徐、玉篇、廣韵左夋右亢。
【𡕬】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亢 (kháng ⟨cang|cương⟩ (Cao. Như {bất kháng )) + 夋 (i) Nghĩa: trực (Thẳng. Như {trực tuy) hạng (Cổ sau) mãng (Cỏ.)𡕬 mạo
Tự hình
- Khải thư