𡕶
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái áo săn 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 獵之韋袴。韋,柔皮也。 Lạp chi vi khố. Vi, nhu bì dã. (Cái khố bằng vải da thuộc khi đi săn. Vi nghĩa là da mềm.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 祖峻切,音俊。 Tô tuấn thiết, âm Tuấn. 【Bộ】Tuy夊
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 祖峻切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 精 |
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【集韻】祖峻切,音俊。獵之韋袴。韋,柔皮也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦶨