𡗥

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổzjyn
Phản thiết常倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤常倫切,音淳。【說文】大也。

Thuyết Văn

大也。 从大。屯聲。讀若鶉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂敦厚之大。 鶉當作𩁛。常倫切。音在十三部。

【𡗥】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 大 (đại) | Thanh phù (聲符): 屯 (truân) Phiên thiết: 常倫切 → thường + luân | Đọc như: 鶉 (thuần) Nghĩa: đại (lớn) vậy。 từ đại (lớn)。屯 thanh。 đọc như 鶉。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư