𡗦

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết古拜切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古太切【集韻】古拜切,𠀤音戒。【說文】大也。

Thuyết Văn

大也。 从大。介聲。讀若葢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂分畫之大。方言曰。𡗦、大也。東齊海岱之閒曰𡗦。或曰幠。按經傳多叚介爲之。釋詁曰。介、大也。詩生民、小明傳皆曰。介、大也。士冠禮注、易晉虞注、左傳貴介弟介麋注、吳語介福注、孟子不以三公易其介、離騷堯舜耿介注同。 古拜切。十五部。

【𡗦】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 大 (đại) | Thanh phù (聲符): 介 (giới) Phiên thiết: 古拜切 → cổ + bái | Đọc như: 葢 (cái) Nghĩa: đại (lớn) vậy。 từ đại (lớn)。介 thanh。 đọc như 葢。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡗟