𡗼

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết許戒切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤許戒切,音譮。瞋大聲。 又【集韻】淺氏切,音此。義同。或作𡘌。

Thuyết Văn

瞋大聲也。 从大。此聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無聲字。今依玉篇、廣韵補。瞋大聲者、謂張目而大聲。若言喑噁叱咤、千人皆廢也。疑瞋下奪目字。又按瞋、張目也。瞋大、史所謂目眥盡裂也。聲誤衍。 火戒切。十五部。

【𡗼】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 大 (đại) | Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: 火戒切 → hoả + giới Nghĩa: 瞋đại (lớn) thanh vậy。 từ đại (lớn)。 thử (đây) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡘌