𡚮
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kiux |
|---|---|
| Phản thiết | 舉有切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】舉有切【集韻】已有切,𠀤音久。【說文】女字。一曰嫠婦守貞不移也。一作奺。
Thuyết Văn
女字也。从女。久聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
舉友切。古音在一部。小徐本作奺。廣韵曰亦作奺。
【𡚮】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 久 (cửu) Phiên thiết: 舉友切 → cử + hữu Nghĩa: nữ (nữ)字 vậy。 từ nữ (nữ)。cửu (lâu) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư