𡚽
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hauh |
|---|
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤古文好字。註詳三畫。
Thuyết Văn
人姓也。 从女。丑聲。 商書曰。無有作𡚽。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵、玉篇皆曰。妞、姓也。 呼到切。按古音在三部。讀如狃。好之古音讀如朽。是以尙書叚𡚽爲好也。 鴻範文。今尙書𡚽作好。此引經說叚借也。𡚽本訓人姓。好惡自有眞字。而壁中古文叚𡚽爲好。此以見古之叚借不必本無其字。是爲同聲通用之𦘥耑矣。此如朕堲䜛說叚堲爲疾。尙狟狟叚狟作桓。布重席叚爲織蒻之義。曰圛叚圛爲升雲半有半無之義。皆偁經以明六書之叚借也。而淺人不得其解。或多異說。葢許書之湛晦久矣。
【𡚽】(trửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 丑 (sửu) Phiên thiết: 呼到切 → hô + đáo Dị thể: Cổ văn: 叚𡚽爲好 Nghĩa: nhân (người)姓 vậy。 từ nữ (nữ)。丑 thanh。商 『Kinh Thư』viết: 。 vô (không) hữu (có) 作𡚽。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡥆 · 侴 · 妞