𡚾
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同姝。【說文】姝𡚾音義同。
Thuyết Văn
好也。 从女。殳聲。 詩曰。靜女其𡚾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與姝音義皆同。 昌朱切。古音在四部。 邶風靜女文。今毛詩作姝。傳云。姝、美色也。豈許所見毛詩異與。抑取諸三家與。
【𡚾】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 殳 (thù) Phiên thiết: 昌朱切 → xương + cho Nghĩa: 好 vậy。 từ nữ (nữ)。殳 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。靜nữ (nữ) kỳ (nó) 𡚾。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư