𡛝

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同㛑。

Thuyết Văn

三女爲𡛝。 𡛝、 美也。 从女。𣦵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

唐風綢繆曰。今夕何夕。見此粲者。毛傳。三女爲粲。大夫一妻二妾。 逗。 周語。有三女奔密康公。其母曰。夫獸三爲羣。人三爲衆。女三爲粲。夫粲、美之物也。衆以美物歸女。而何德以堪之。 大徐作𣦼省聲。按經傳作粲。叚借字。陸德明曰。字林作㛑。漢晉字之變遷也。倉案切。十四部。

【𡛝】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 𣦵 (ngạt) Phiên thiết: 倉案切 → thương + an Nghĩa: 三nữ (nữ)爲𡛝。𡛝、mỹ (đẹp) vậy。 từ nữ (nữ)。𣦵 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㛑 · 𡛒 · 𡦞