𡛟
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyut6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | yat |
| Phản thiết | 王伐切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
《唐韻》《集韻》𠀤王伐切,音越。《說文》𡛟,輕也。 考證:謹按說文玉篇廣韻集韻類篇𡛟字均無古文作𡞨之文,惟說文娀字作𡞨。此蓋以娀字篆文誤爲𡛟字古文。謹將古文𡞨三字省去。於註中集韻王伐切,音越,輕也。改爲唐韻集韻𠀤王伐切,音越。說文𡛟,輕也。
Thuyết Văn
輕也。从女。戉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
王伐切。十五部。
【𡛟】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 戉 (việt) Phiên thiết: Vương phạt thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 伐 (phạt) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khinh (Nhẹ.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư